Pericarpium Arecae Catechi

Cau - Vỏ

Dược liệu Cau - Vỏ từ Vỏ của loài Areca catechu thuộc Họ Arecaceae.
Arecaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Cau (Pericarpium Arecae catechi) là phần vỏ quả đã bỏ vỏ ngoài (lớp vỏ màu xanh) phơi hay sấy khô của cây Cau (Areca catechu L.), thuộc họ Cau (Arecaceae). Loài này có nguồn gốc từ Philippines và đã được du nhập vào nhiều khu vực, bao gồm châu Á, châu Đại Dương, châu Mỹ và châu Phi. Cây Cau được trồng phổ biến khắp nơi ở nước ta. Trong y học, vỏ cau được sử dụng làm thuốc lợi tiểu với tên vị thuốc là “đại phúc bì” và có tác dụng chữa giun sán. Thành phần hóa học của vỏ cau gồm 15-20% tanin và các ancaloit chính như arecolin, guvacolin, arecaidin, và guvaxin. Arecolin trong vỏ cau gây tiết nước bọt nhiều, tăng bài tiết dịch vị và dịch tràng, làm co nhỏ đồng tử, tim đập chậm (trừ khi có mặt canxi), tăng nhu động ruột.

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Cau - Vỏ
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Pericarpium Arecae Catechi
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: Herba Abutili Indici
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Vỏ (Pericarpium)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Cau - Vỏ từ bộ phận Vỏ từ loài Areca catechu.

Mô tả thực vật: Cây cau là một cây có thân mọc thẳng cao chừng 15-20m, đường kính 10-15cm. Toàn thân không có lá mà có nhiều vết lá cũ mọc, chỉ ở ngọn có một chùm lá to rộng xẻ lông chim. Lá có bẹ to. Mo ở bông mo sớm rụng. Trong cụm hoa hoa đực ở trên, hoa cái ở dưới. Hoa đực nhỏ màu trắng, thơm gồm 3 lá đài màu lục, 3 cánh hoa trắng, 6 nhị. Hoa cái to, bao hoa không phân hóa. Noãn sào thượng 3 ô. Quả hạch hình trứng to bằng quả trứng gà. Quả bì có sợi, hạt có nội nhũ xếp cuốn. Hạt hơi hình nón cụt, đầu tròn giữa dáy hơi lõm, màu nâu nhạt, vị chát.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Areca catechu được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Areca catechu

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Arecales

Family: Arecaceae

Genus: Areca

Species: Areca catechu

Phân bố trên thế giới: nan, Micronesia (Federated States of), Bhutan, Solomon Islands, Mayotte, Singapore, Sri Lanka, French Polynesia, Seychelles, Chinese Taipei, Colombia, Papua New Guinea, Timor-Leste, Cambodia, Bangladesh, South Africa, Indonesia, Grenada, Madagascar, Myanmar, Trinidad and Tobago, India, Palau, Costa Rica, Viet Nam, Guam, Thailand, United States of America, Philippines, China, Comoros, Dominican Republic, Fiji, Malaysia, Maldives, Puerto Rico

Phân bố tại Việt nam: Gia Lai, Hà Nội, Ninh Bình

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Tỷ lệ tanin trong vỏ cau khoảng 15-20%. Hoạt chất chính là 4 ancaloit: Arecolin C3H13NO2, guvacolin C7H11NO2, arecaidin C7H11NO2, guvaxin C6H9NO2. (2) Trong dược điển Hồng Kông, hoạt chất chính của vỏ cau là Arecolin

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Areca catechu đã phân lập và xác định được 65 hoạt chất thuộc về các nhóm Pyridines and derivatives, Benzimidazoles, Harmala alkaloids, Flavonoids, Piperidines, Carboxylic acids and derivatives, Indoles and derivatives, Fatty Acyls trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
88
Benzimidazoles 75
Carboxylic acids and derivatives 398
Fatty Acyls 151
Flavonoids 2177
Harmala alkaloids 47
Indoles and derivatives 56
Piperidines 99
Pyridines and derivatives 81

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm **.

Nhóm **.

Nhóm Benzimidazoles.

Nhóm Benzimidazoles.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Harmala alkaloids.

Nhóm Harmala alkaloids.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Indoles and derivatives.

Nhóm Piperidines.

Nhóm Piperidines.

Nhóm Pyridines and derivatives.

Nhóm Pyridines and derivatives.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items